CÔNG KHAI ĐẦU NĂM HỌC 2019 – 2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 05

   PHÒNG GD&ĐT TP NINH BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH BÌNH

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp1

Lớp2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Theo QĐ 16

TV1 CGD

Theo QĐ 16

Theo QĐ 16

Theo QĐ 16

Theo QĐ 16

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Biểu mẫu 06

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1454

301

341

302

229

281

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

1454

301

341

302

229

281

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

Biểu mẫu 07

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

<td style=”width:13.16%;border:solid 1pt;border-right:none;background

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

32/37

1.2 m2/học sinh

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố

32

1.2

2

Phòng học bán kiên cố

3

Phòng học tạm

4

Phòng học nhờ, mượn

III

Số điểm trường lẻ

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3665

2.6

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1665

1.2

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

1536

1.08

2

Diện tích thư viện (m2)

12

0.008

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

42

0.029

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

15

0.01

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

15

0.01

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

25

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

25

0.7

1.1

Khối lớp 1

5

0.6

1.2

Khối lớp 2

5

0.62

1.3

Khối lớp 3

5

0.83

1.4

Khối lớp 4

5

0.71

1.5

Khối lớp 5

5

0.71

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

12

0.32

2.1

Khối lớp 1

4

0.4

2.2

Khối lớp 2

3

0.37

2.3

Khối lớp 3

1

0.16

2.4

Khối lớp 4

2

0.28

2.5

Khối lớp 5

2

0.28

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)