CÔNG KHAI CUỐI NĂM HỌC 2022 – 2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 05

   PHÒNG GD&ĐT TP NINH BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH BÌNH

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp1

Lớp2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Theo QĐ

32/2018/TT

Theo QĐ

32/2018/TT

Theo QĐ

32/2018/TT

Theo QĐ 16

Theo QĐ 16

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp1

Lớp2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Theo QĐ

32/2018/TT

Theo QĐ

32/2018/TT

Theo QĐ

32/2018/TT

Theo QĐ 16

Theo QĐ 16

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

Đầy đủ

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Biểu mẫu 06

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

năm học 2022-2023

<td style=”border-bottom:1px solid #000000;width:12%;padding:0cm 0cm 0cm 0cm;background-color:#FFFFFF;border-top:none;border-right:

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1569

268

345

307

298

351

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

1569

268

345

307

298

351

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

Có bảng thống kê EMIS đính kèm

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

2

Đạt

(t lso với tổng số)

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)